fall in
/ˈfɑːl/Động từ
- (Nội động) Sụp đổ vào trong.(intransitive) To collapse inwards.The heavy rain caused the roof to fall in.Mưa lớn khiến mái nhà bị sập.
- (nội động từ, quân sự) Của người lính, được xếp vào cấp bậc.(intransitive, military) Of a soldier, to get into position in a rank.
- Đi đến kết thúc; chấm dứt; để mất hiệu lực.To come to an end; to terminate; to lapse.On the death of Mr. B., the annuity, which he had so long received, fell in.Khi ông B. qua đời, số tiền niên kim mà ông nhận được từ lâu đã giảm xuống.
- Để trở thành hoạt động.To become operative.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “fall in” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish